TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入境问俗

rùjìngwènsú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 入境問俗

Âm Hán Việt NHẬP CẢNH VẤN TỤC

入境问俗 nghĩa là Khi bạn vào một nước, hỏi về phong tục địa phương (thành ngữ); làm như người bản địa.

Nghĩa của 入境问俗

rùjìngwènsú

NHẬP CẢNH VẤN TỤCphồn thể 入境問俗
  1. Khi bạn vào một nước, hỏi về phong tục địa phương (thành ngữ); làm như người bản địa
  2. Làm ở Rome, hãy làm như người La Mã

Câu hỏi thường gặp

入境问俗 nghĩa là gì?

入境问俗 (rùjìngwènsú) nghĩa là Khi bạn vào một nước, hỏi về phong tục địa phương (thành ngữ); làm như người bản địa.

入境问俗 đọc thế nào?

入境问俗 đọc là rùjìngwènsú (pinyin).

Âm Hán Việt của 入境问俗 là gì?

Âm Hán Việt của 入境问俗 là "nhập cảnh vấn tục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.