TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入学率

rùxuélǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 入學率

Âm Hán Việt NHẬP HỌC SUẤT

入学率 nghĩa là Tỷ lệ trẻ em nhập học.

Nghĩa của 入学率

rùxuélǜ

NHẬP HỌC SUẤTphồn thể 入學率
  1. Tỷ lệ trẻ em nhập học

Câu hỏi thường gặp

入学率 nghĩa là gì?

入学率 (rùxuélǜ) nghĩa là Tỷ lệ trẻ em nhập học.

入学率 đọc thế nào?

入学率 đọc là rùxuélǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 入学率 là gì?

Âm Hán Việt của 入学率 là "nhập học suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.