TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入樽

rùzūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬP TÔN

入樽 nghĩa là úp rổ.

Nghĩa của 入樽

rùzūn

NHẬP TÔNĐộng từ
  1. Úp rổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 入樽

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

入樽 nghĩa là gì?

入樽 (rùzūn) nghĩa là úp rổ.

入樽 đọc thế nào?

入樽 đọc là rùzūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 入樽 là gì?

Âm Hán Việt của 入樽 là "nhập tôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.