TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入盟

rùméng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬP MINH

入盟 nghĩa là gia nhập.

Nghĩa của 入盟

rùméng

NHẬP MINH
  1. Gia nhập (ví dụ: công đoàn hoặc liên minh)

Câu hỏi thường gặp

入盟 nghĩa là gì?

入盟 (rùméng) nghĩa là gia nhập.

入盟 đọc thế nào?

入盟 đọc là rùméng (pinyin).

Âm Hán Việt của 入盟 là gì?

Âm Hán Việt của 入盟 là "nhập minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.