TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入禀

rùbǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 入稟

Âm Hán Việt NHẬP BẨM

入禀 nghĩa là nộp đơn.

Nghĩa của 入禀

rùbǐng

NHẬP BẨMĐộng từphồn thể 入稟
  1. Nộp đơn (pháp luật)

Câu hỏi thường gặp

入禀 nghĩa là gì?

入禀 (rùbǐng) nghĩa là nộp đơn.

入禀 đọc thế nào?

入禀 đọc là rùbǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 入禀 là gì?

Âm Hán Việt của 入禀 là "nhập bẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.