TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入股

rùgǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬP CỔ

入股 nghĩa là đầu tư.

Nghĩa của 入股

rùgǔ

NHẬP CỔĐộng từ
  1. Đầu tư

Câu hỏi thường gặp

入股 nghĩa là gì?

入股 (rùgǔ) nghĩa là đầu tư.

入股 đọc thế nào?

入股 đọc là rùgǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 入股 là gì?

Âm Hán Việt của 入股 là "nhập cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.