TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全休

quánxiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÀN HƯU

全休 nghĩa là nghỉ ngơi hoàn toàn.

Nghĩa của 全休

quánxiū

TOÀN HƯU
  1. Nghỉ ngơi hoàn toàn (sau khi ốm)

Câu hỏi thường gặp

全休 nghĩa là gì?

全休 (quánxiū) nghĩa là nghỉ ngơi hoàn toàn.

全休 đọc thế nào?

全休 đọc là quánxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 全休 là gì?

Âm Hán Việt của 全休 là "toàn hưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.