TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全勤

quánqín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÀN CẦN

全勤 nghĩa là Có kỷ lục chuyên cần hoàn hảo.

Nghĩa của 全勤

quánqín

TOÀN CẦNĐộng từ
  1. cá nhân Có kỷ lục chuyên cần hoàn hảo
  2. tập thể Không có ai vắng mặt

Câu hỏi thường gặp

全勤 nghĩa là gì?

全勤 (quánqín) nghĩa là Có kỷ lục chuyên cần hoàn hảo.

全勤 đọc thế nào?

全勤 đọc là quánqín (pinyin).

Âm Hán Việt của 全勤 là gì?

Âm Hán Việt của 全勤 là "toàn cần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.