TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全国人大

Quánguó Rén Dà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全國人大

Âm Hán Việt TOÀN QUỐC NHÂN ĐẠI

全国人大 nghĩa là Viết tắt của 全国人大会议 (Quánguó Rén Dàhuìyì), Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC).

Nghĩa của 全国人大

Quánguó Rén Dà

TOÀN QUỐC NHÂN ĐẠITên riêngphồn thể 全國人大tên riêng
  1. Viết tắt của 全国人大会议 (Quánguó Rén Dàhuìyì), Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)

Câu hỏi thường gặp

全国人大 nghĩa là gì?

全国人大 (quánguó rén dà) nghĩa là Viết tắt của 全国人大会议 (Quánguó Rén Dàhuìyì), Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC).

全国人大 đọc thế nào?

全国人大 đọc là Quánguó Rén Dà (pinyin).

Âm Hán Việt của 全国人大 là gì?

Âm Hán Việt của 全国人大 là "toàn quốc nhân đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.