TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全家福

quánjiāfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÀN GIA PHÚC
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)

全家福 nghĩa là Ảnh chụp cả gia đình.

Nghĩa của 全家福

quánjiāfú

TOÀN GIA PHÚCDanh từ
  1. Ảnh chụp cả gia đình
  2. Món thập cẩm (nấu ăn)

Câu hỏi thường gặp

全家福 nghĩa là gì?

全家福 (quánjiāfú) nghĩa là Ảnh chụp cả gia đình.

全家福 đọc thế nào?

全家福 đọc là quánjiāfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 全家福 là gì?

Âm Hán Việt của 全家福 là "toàn gia phúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.