TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全局模块

quánjúmókuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全局模塊

Âm Hán Việt TOÀN CỤC MÔ KHỐI

全局模块 nghĩa là Mô-đun toàn cục.

Nghĩa của 全局模块

quánjúmókuài

TOÀN CỤC MÔ KHỐIphồn thể 全局模塊
  1. Mô-đun toàn cục

Câu hỏi thường gặp

全局模块 nghĩa là gì?

全局模块 (quánjúmókuài) nghĩa là Mô-đun toàn cục.

全局模块 đọc thế nào?

全局模块 đọc là quánjúmókuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 全局模块 là gì?

Âm Hán Việt của 全局模块 là "toàn cục mô khối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.