TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全局语境

quánjúyǔjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全局語境

Âm Hán Việt TOÀN CỤC NGỮ CẢNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “toàn cục ngữ cảnh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

全局语境 nghĩa là ngữ cảnh toàn cục.

Nghĩa của 全局语境

quánjúyǔjìng

TOÀN CỤC NGỮ CẢNHphồn thể 全局語境
  1. Ngữ cảnh toàn cục

Câu hỏi thường gặp

全局语境 nghĩa là gì?

全局语境 (quánjúyǔjìng) nghĩa là ngữ cảnh toàn cục.

全局语境 đọc thế nào?

全局语境 đọc là quánjúyǔjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 全局语境 là gì?

Âm Hán Việt của 全局语境 là "toàn cục ngữ cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.