TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全屏

quánpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÀN BÌNH

全屏 nghĩa là toàn màn hình.

Nghĩa của 全屏

quánpíng

TOÀN BÌNHTính từ
  1. máy tính Toàn màn hình

Câu hỏi thường gặp

全屏 nghĩa là gì?

全屏 (quánpíng) nghĩa là toàn màn hình.

全屏 đọc thế nào?

全屏 đọc là quánpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 全屏 là gì?

Âm Hán Việt của 全屏 là "toàn bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.