TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全愈

quányù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÀN DŨ

全愈 nghĩa là Biến thể của 痊愈 (quányù).

Nghĩa của 全愈

quányù

TOÀN DŨ
  1. Biến thể của 痊愈 (quányù)

Câu hỏi thường gặp

全愈 nghĩa là gì?

全愈 (quányù) nghĩa là Biến thể của 痊愈 (quányù).

全愈 đọc thế nào?

全愈 đọc là quányù (pinyin).

Âm Hán Việt của 全愈 là gì?

Âm Hán Việt của 全愈 là "toàn dũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.