TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全民皆兵

quánmínjiēbīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÀN DÂN GIAI BINH

全民皆兵 nghĩa là Huy động toàn dân cầm vũ khí.

Nghĩa của 全民皆兵

quánmínjiēbīng

TOÀN DÂN GIAI BINH
  1. thành ngữ Huy động toàn dân cầm vũ khí

Câu hỏi thường gặp

全民皆兵 nghĩa là gì?

全民皆兵 (quánmínjiēbīng) nghĩa là Huy động toàn dân cầm vũ khí.

全民皆兵 đọc thế nào?

全民皆兵 đọc là quánmínjiēbīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 全民皆兵 là gì?

Âm Hán Việt của 全民皆兵 là "toàn dân giai binh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.