全球气候升温 (quánqiúqìhòushēngwēn) nghĩa là nóng lên toàn cầu.
全球气候升温 đọc thế nào?
全球气候升温 đọc là quánqiúqìhòushēngwēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 全球气候升温 là gì?
Âm Hán Việt của 全球气候升温 là "toàn cầu khí hậu thăng ôn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.