TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全票

quánpiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÀN PHIẾU

全票 nghĩa là vé trả đủ giá.

Nghĩa của 全票

quánpiào

TOÀN PHIẾUDanh từ
  1. Vé trả đủ giá
  2. Được biểu quyết nhất trí

Câu hỏi thường gặp

全票 nghĩa là gì?

全票 (quánpiào) nghĩa là vé trả đủ giá.

全票 đọc thế nào?

全票 đọc là quánpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 全票 là gì?

Âm Hán Việt của 全票 là "toàn phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.