TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全节流

quánjiéliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全節流

Âm Hán Việt TOÀN TIẾT LƯU

全节流 nghĩa là hết ga, tốc độ tối đa.

Nghĩa của 全节流

quánjiéliú

TOÀN TIẾT LƯUphồn thể 全節流
  1. Hết ga
  2. Tốc độ tối đa

Câu hỏi thường gặp

全节流 nghĩa là gì?

全节流 (quánjiéliú) nghĩa là hết ga, tốc độ tối đa.

全节流 đọc thế nào?

全节流 đọc là quánjiéliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 全节流 là gì?

Âm Hán Việt của 全节流 là "toàn tiết lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.