TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全额

quán'é giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全額

Âm Hán Việt TOÀN NGẠCH

全额 nghĩa là toàn bộ số tiền, đầy đủ.

Nghĩa của 全额

quán'é

TOÀN NGẠCHDanh từphồn thể 全額
  1. Toàn bộ số tiền
  2. Đầy đủ (bồi thường, học bổng, sản xuất, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

全额 nghĩa là gì?

全额 (quán'é) nghĩa là toàn bộ số tiền, đầy đủ.

全额 đọc thế nào?

全额 đọc là quán'é (pinyin).

Âm Hán Việt của 全额 là gì?

Âm Hán Việt của 全额 là "toàn ngạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.