TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全马

quánmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全馬

Âm Hán Việt TOÀN MÃ

全马 nghĩa là chạy marathon đầy đủ, toàn bộ malaysia.

Nghĩa của 全马

quánmǎ

TOÀN MÃDanh từphồn thể 全馬
  1. Chạy marathon đầy đủ (viết tắt của 全程马拉松 (quánchéngmǎlāsōng))
  2. Toàn bộ Malaysia

Câu hỏi thường gặp

全马 nghĩa là gì?

全马 (quánmǎ) nghĩa là chạy marathon đầy đủ, toàn bộ malaysia.

全马 đọc thế nào?

全马 đọc là quánmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 全马 là gì?

Âm Hán Việt của 全马 là "toàn mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.