TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

八仙过海,各显其能

Bāxiānguòhǎi gèxiǎnqínéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 八仙過海,各顯其能

八仙过海,各显其能 nghĩa là Xem 八仙过海,各显神通 (Bāxiānguòhǎi gèxiǎnshéntōng).

Nghĩa của 八仙过海,各显其能

Bāxiānguòhǎi gèxiǎnqínéng

phồn thể 八仙過海,各顯其能tên riêng
  1. Xem 八仙过海,各显神通 (Bāxiānguòhǎi gèxiǎnshéntōng)

Câu hỏi thường gặp

八仙过海,各显其能 nghĩa là gì?

八仙过海,各显其能 (bāxiānguòhǎi gèxiǎnqínéng) nghĩa là Xem 八仙过海,各显神通 (Bāxiānguòhǎi gèxiǎnshéntōng).

八仙过海,各显其能 đọc thế nào?

八仙过海,各显其能 đọc là Bāxiānguòhǎi gèxiǎnqínéng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.