TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

八字方针

bāzìfāngzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 八字方針

Âm Hán Việt BÁT TỰ PHƯƠNG CHÂM

八字方针 nghĩa là Chính sách được diễn đạt bằng khẩu hiệu tám chữ.

Nghĩa của 八字方针

bāzìfāngzhēn

BÁT TỰ PHƯƠNG CHÂMphồn thể 八字方針
  1. Chính sách được diễn đạt bằng khẩu hiệu tám chữ
  2. đặc biệt Khẩu hiệu tám chữ cho chính sách kinh tế do Li Fuchun 李富春 (Lǐ Fu4chun1) đề xuất năm 1961: 調整、鞏固、充實、调整、巩固、充实、提高 "điều chỉnh, củng cố, làm phong phú và nâng cao"

Câu hỏi thường gặp

八字方针 nghĩa là gì?

八字方针 (bāzìfāngzhēn) nghĩa là Chính sách được diễn đạt bằng khẩu hiệu tám chữ.

八字方针 đọc thế nào?

八字方针 đọc là bāzìfāngzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 八字方针 là gì?

Âm Hán Việt của 八字方针 là "bát tự phương châm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.