TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

八字没一撇

bāzìméiyīpiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 八字沒一撇

八字没一撇 nghĩa là Thậm chí chưa có nét đầu tiên của chữ 八 (bā).

Nghĩa của 八字没一撇

bāzìméiyīpiě

phồn thể 八字沒一撇
  1. nghĩa đen, thành ngữ Thậm chí chưa có nét đầu tiên của chữ 八 (bā)
  2. nghĩa bóng Mọi thứ thậm chí còn chưa bắt đầu thành hình
  3. Chưa có dấu hiệu thành công

Câu hỏi thường gặp

八字没一撇 nghĩa là gì?

八字没一撇 (bāzìméiyīpiě) nghĩa là Thậm chí chưa có nét đầu tiên của chữ 八 (bā).

八字没一撇 đọc thế nào?

八字没一撇 đọc là bāzìméiyīpiě (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.