八字没一撇 nghĩa là Thậm chí chưa có nét đầu tiên của chữ 八 (bā).
Nghĩa của 八字没一撇
bāzìméiyīpiě
phồn thể 八字沒一撇
nghĩa đen, thành ngữ Thậm chí chưa có nét đầu tiên của chữ 八 (bā)
nghĩa bóng Mọi thứ thậm chí còn chưa bắt đầu thành hình
Chưa có dấu hiệu thành công
Câu hỏi thường gặp
八字没一撇 nghĩa là gì?
八字没一撇 (bāzìméiyīpiě) nghĩa là Thậm chí chưa có nét đầu tiên của chữ 八 (bā).
八字没一撇 đọc thế nào?
八字没一撇 đọc là bāzìméiyīpiě (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.