TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

八苦

bākǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁT KHỔ

八苦 nghĩa là Tám nỗi khổ - sinh, lão, bệnh, tử, xa lìa điều yêu thích, gặp gỡ điều ghét, mục tiêu không đạt được, và mọi khổ của ngũ uẩn (Phật giáo).

Nghĩa của 八苦

bākǔ

BÁT KHỔ
  1. Tám nỗi khổ - sinh, lão, bệnh, tử, xa lìa điều yêu thích, gặp gỡ điều ghét, mục tiêu không đạt được, và mọi khổ của ngũ uẩn (Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

八苦 nghĩa là gì?

八苦 (bākǔ) nghĩa là Tám nỗi khổ - sinh, lão, bệnh, tử, xa lìa điều yêu thích, gặp gỡ điều ghét, mục tiêu không đạt được, và mọi khổ của ngũ uẩn (Phật giáo).

八苦 đọc thế nào?

八苦 đọc là bākǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 八苦 là gì?

Âm Hán Việt của 八苦 là "bát khổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.