TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公义

gōngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公義

Âm Hán Việt CÔNG NGHĨA

公义 nghĩa là sự chính nghĩa.

Nghĩa của 公义

gōngyì

CÔNG NGHĨADanh từphồn thể 公義
  1. Sự chính nghĩa

Câu hỏi thường gặp

公义 nghĩa là gì?

公义 (gōngyì) nghĩa là sự chính nghĩa.

公义 đọc thế nào?

公义 đọc là gōngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 公义 là gì?

Âm Hán Việt của 公义 là "công nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.