公之于众 nghĩa là công khai rộng rãi, để thế giới biết.
Nghĩa của 公之于众
gōngzhīyúzhòng
CÔNG CHI VU CHÚNGĐộng từphồn thể 公之於眾
Công bố cho quần chúng (thành ngữ); công khai rộng rãi
Để thế giới biết
Câu hỏi thường gặp
公之于众 nghĩa là gì?
公之于众 (gōngzhīyúzhòng) nghĩa là công khai rộng rãi, để thế giới biết.
公之于众 đọc thế nào?
公之于众 đọc là gōngzhīyúzhòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 公之于众 là gì?
Âm Hán Việt của 公之于众 là "công chi vu chúng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.