TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公之于众

gōngzhīyúzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公之於眾

Âm Hán Việt CÔNG CHI VU CHÚNG

公之于众 nghĩa là công khai rộng rãi, để thế giới biết.

Nghĩa của 公之于众

gōngzhīyúzhòng

CÔNG CHI VU CHÚNGĐộng từphồn thể 公之於眾
  1. Công bố cho quần chúng (thành ngữ); công khai rộng rãi
  2. Để thế giới biết

Câu hỏi thường gặp

公之于众 nghĩa là gì?

公之于众 (gōngzhīyúzhòng) nghĩa là công khai rộng rãi, để thế giới biết.

公之于众 đọc thế nào?

公之于众 đọc là gōngzhīyúzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 公之于众 là gì?

Âm Hán Việt của 公之于众 là "công chi vu chúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.