TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公了

gōngliǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG LIỄU

公了 nghĩa là Giải quyết tại toà (ngược lại: 私了 (sīliǎo)).

Nghĩa của 公了

gōngliǎo

CÔNG LIỄUĐộng từ
  1. Giải quyết tại toà (ngược lại: 私了 (sīliǎo))

Câu hỏi thường gặp

公了 nghĩa là gì?

公了 (gōngliǎo) nghĩa là Giải quyết tại toà (ngược lại: 私了 (sīliǎo)).

公了 đọc thế nào?

公了 đọc là gōngliǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 公了 là gì?

Âm Hán Việt của 公了 là "công liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.