公事包
giọng máy của trình duyệt
公事包 nghĩa là cặp tài liệu.
Nghĩa của 公事包
gōngshìbāo
CÔNG SỰ BAODanh từ- Đài Loan Cặp tài liệu
Câu ví dụ với 公事包
- 我把我的公事包留在公车上了。 Tôi để quên cái cặp táp trên xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #879176
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
公事包 nghĩa là gì?
公事包 (gōngshìbāo) nghĩa là cặp tài liệu.
公事包 đọc thế nào?
公事包 đọc là gōngshìbāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 公事包 là gì?
Âm Hán Việt của 公事包 là "công sự bao".