TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公仔面

gōngzǎimiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公仔麵

公仔面 nghĩa là Thương hiệu mì ăn liền Hồng Kông.

Nghĩa của 公仔面

gōngzǎimiàn

Danh từphồn thể 公仔麵
  1. Thương hiệu mì ăn liền Hồng Kông
  2. Cũng được dùng để chỉ mì ăn liền nói chung

Câu hỏi thường gặp

公仔面 nghĩa là gì?

公仔面 (gōngzǎimiàn) nghĩa là Thương hiệu mì ăn liền Hồng Kông.

公仔面 đọc thế nào?

公仔面 đọc là gōngzǎimiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.