TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公伤

gōngshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公傷

Âm Hán Việt CÔNG THƯƠNG

公伤 nghĩa là Chấn thương liên quan đến công việc.

Nghĩa của 公伤

gōngshāng

CÔNG THƯƠNGphồn thể 公傷
  1. Chấn thương liên quan đến công việc

Câu hỏi thường gặp

公伤 nghĩa là gì?

公伤 (gōngshāng) nghĩa là Chấn thương liên quan đến công việc.

公伤 đọc thế nào?

公伤 đọc là gōngshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 公伤 là gì?

Âm Hán Việt của 公伤 là "công thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.