TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公共关系

gōnggòngguānxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公共關係

Âm Hán Việt CÔNG CỘNG QUAN HỆ

公共关系 nghĩa là quan hệ công chúng.

Nghĩa của 公共关系

gōnggòngguānxì

CÔNG CỘNG QUAN HỆDanh từphồn thể 公共關係
  1. Quan hệ công chúng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 公共关系

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

公共关系 nghĩa là gì?

公共关系 (gōnggòngguānxì) nghĩa là quan hệ công chúng.

公共关系 đọc thế nào?

公共关系 đọc là gōnggòngguānxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 公共关系 là gì?

Âm Hán Việt của 公共关系 là "công cộng quan hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.