TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公共场所

gōnggòngchǎngsuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公共場所

Âm Hán Việt CÔNG CỘNG TRƯỜNG SỞ

公共场所 nghĩa là nơi công cộng.

Nghĩa của 公共场所

gōnggòngchǎngsuǒ

CÔNG CỘNG TRƯỜNG SỞphồn thể 公共場所
  1. Nơi công cộng

Câu hỏi thường gặp

公共场所 nghĩa là gì?

公共场所 (gōnggòngchǎngsuǒ) nghĩa là nơi công cộng.

公共场所 đọc thế nào?

公共场所 đọc là gōnggòngchǎngsuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 公共场所 là gì?

Âm Hán Việt của 公共场所 là "công cộng trường sở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.