TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公平竞争

gōngpíngjìngzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公平競爭

Âm Hán Việt CÔNG BÌNH CẠNH TRANH

公平竞争 nghĩa là cạnh tranh công bằng.

Nghĩa của 公平竞争

gōngpíngjìngzhēng

CÔNG BÌNH CẠNH TRANHphồn thể 公平競爭
  1. Cạnh tranh công bằng

Câu hỏi thường gặp

公平竞争 nghĩa là gì?

公平竞争 (gōngpíngjìngzhēng) nghĩa là cạnh tranh công bằng.

公平竞争 đọc thế nào?

公平竞争 đọc là gōngpíngjìngzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 公平竞争 là gì?

Âm Hán Việt của 公平竞争 là "công bình cạnh tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.