TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公担

gōngdàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公擔

Âm Hán Việt CÔNG ĐẢM

公担 nghĩa là tạ.

Nghĩa của 公担

gōngdàn

CÔNG ĐẢMLượng từphồn thể 公擔
  1. Tạ (100 kg)

Câu hỏi thường gặp

公担 nghĩa là gì?

公担 (gōngdàn) nghĩa là tạ.

公担 đọc thế nào?

公担 đọc là gōngdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 公担 là gì?

Âm Hán Việt của 公担 là "công đảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.