gōngmínquánlìhézhèngzhìquánlìguójìgōngyuēgiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 公民權利和政治權利國際公約
Âm Hán ViệtCÔNG DÂN QUYỀN LỢI HÒA CHÍNH TRỊ QUYỀN LỢI QUỐC TẾ CÔNG ƯỚC
公民权利和政治权利国际公约 nghĩa là Công ước Quốc tế về Quyền Dân sự và Chính trị (ICCPR).
Nghĩa của 公民权利和政治权利国际公约
gōngmínquánlìhézhèngzhìquánlìguójìgōngyuē
CÔNG DÂN QUYỀN LỢI HÒA CHÍNH TRỊ QUYỀN LỢI QUỐC TẾ CÔNG ƯỚCphồn thể 公民權利和政治權利國際公約
Công ước Quốc tế về Quyền Dân sự và Chính trị (ICCPR)
Câu hỏi thường gặp
公民权利和政治权利国际公约 nghĩa là gì?
公民权利和政治权利国际公约 (gōngmínquánlìhézhèngzhìquánlìguójìgōngyuē) nghĩa là Công ước Quốc tế về Quyền Dân sự và Chính trị (ICCPR).
公民权利和政治权利国际公约 đọc thế nào?
公民权利和政治权利国际公约 đọc là gōngmínquánlìhézhèngzhìquánlìguójìgōngyuē (pinyin).
Âm Hán Việt của 公民权利和政治权利国际公约 là gì?
Âm Hán Việt của 公民权利和政治权利国际公约 là "công dân quyền lợi hòa chính trị quyền lợi quốc tế công ước".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.