TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公民社会

gōngmínshèhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公民社會

Âm Hán Việt CÔNG DÂN XÃ HỘI

公民社会 nghĩa là xã hội dân sự.

Nghĩa của 公民社会

gōngmínshèhuì

CÔNG DÂN XÃ HỘIDanh từphồn thể 公民社會
  1. Xã hội dân sự

Câu hỏi thường gặp

公民社会 nghĩa là gì?

公民社会 (gōngmínshèhuì) nghĩa là xã hội dân sự.

公民社会 đọc thế nào?

公民社会 đọc là gōngmínshèhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 公民社会 là gì?

Âm Hán Việt của 公民社会 là "công dân xã hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.