TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公民表决

gōngmínbiǎojué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公民表決

Âm Hán Việt CÔNG DÂN BIỂU QUYẾT

公民表决 nghĩa là trưng cầu dân ý.

Nghĩa của 公民表决

gōngmínbiǎojué

CÔNG DÂN BIỂU QUYẾTphồn thể 公民表決
  1. Trưng cầu dân ý
  2. Quyết định bằng bỏ phiếu công khai

Câu hỏi thường gặp

公民表决 nghĩa là gì?

公民表决 (gōngmínbiǎojué) nghĩa là trưng cầu dân ý.

公民表决 đọc thế nào?

公民表决 đọc là gōngmínbiǎojué (pinyin).

Âm Hán Việt của 公民表决 là gì?

Âm Hán Việt của 公民表决 là "công dân biểu quyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.