TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公理

gōnglǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG LÝ

公理 nghĩa là sự thật hiển nhiên, tiên đề.

Nghĩa của 公理

gōnglǐ

CÔNG LÝDanh từ
  1. Sự thật hiển nhiên
  2. toán Tiên đề

Câu hỏi thường gặp

公理 nghĩa là gì?

公理 (gōnglǐ) nghĩa là sự thật hiển nhiên, tiên đề.

公理 đọc thế nào?

公理 đọc là gōnglǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 公理 là gì?

Âm Hán Việt của 公理 là "công lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.