公羊
giọng máy của trình duyệt
公羊 nghĩa là cừu đực.
Nghĩa của 公羊
gōngyáng
CÔNG DƯƠNGDanh từ, Tên riêng- Cừu đực
Câu hỏi thường gặp
公羊 nghĩa là gì?
公羊 (gōngyáng) nghĩa là cừu đực.
公羊 đọc thế nào?
公羊 đọc là gōngyáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 公羊 là gì?
Âm Hán Việt của 公羊 là "công dương".