公路自行车 (gōnglùzìxíngchē) nghĩa là xe đạp đua, xe đạp đường trường.
公路自行车 đọc thế nào?
公路自行车 đọc là gōnglùzìxíngchē (pinyin).
Âm Hán Việt của 公路自行车 là gì?
Âm Hán Việt của 公路自行车 là "công lộ tự hành xa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.