Không nhận người thân (thành ngữ); lấy mình làm trung tâm và không quan tâm đến nhu cầu của thân nhân
Câu hỏi thường gặp
六亲不认 nghĩa là gì?
六亲不认 (liùqīnbùrèn) nghĩa là không nhận người thân.
六亲不认 đọc thế nào?
六亲不认 đọc là liùqīnbùrèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 六亲不认 là gì?
Âm Hán Việt của 六亲不认 là "lục thân bất nhận".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.