TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

六合

liùhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỤC HỢP

六合 nghĩa là sáu hướng, toàn quốc.

Nghĩa của 六合

liùhé

LỤC HỢPDanh từ
  1. Sáu hướng (bắc, nam, đông, tây, trên, dưới)
  2. Toàn quốc
  3. Vũ trụ
  4. Mọi thứ dưới ánh mặt trời

Lùhé

LỤC HỢPDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Quận Luhe của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江苏

Câu hỏi thường gặp

六合 nghĩa là gì?

六合 (liùhé, lùhé) nghĩa là sáu hướng, toàn quốc.

六合 đọc thế nào?

六合 đọc là liùhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 六合 là gì?

Âm Hán Việt của 六合 là "lục hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.