TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

六方会谈

liùfānghuìtán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 六方會談

Âm Hán Việt LỤC PHƯƠNG HỘI ĐÀM

六方会谈 nghĩa là đàm phán sáu bên.

Nghĩa của 六方会谈

liùfānghuìtán

LỤC PHƯƠNG HỘI ĐÀMphồn thể 六方會談
  1. Đàm phán sáu bên (về Bắc Triều Tiên)

Câu hỏi thường gặp

六方会谈 nghĩa là gì?

六方会谈 (liùfānghuìtán) nghĩa là đàm phán sáu bên.

六方会谈 đọc thế nào?

六方会谈 đọc là liùfānghuìtán (pinyin).

Âm Hán Việt của 六方会谈 là gì?

Âm Hán Việt của 六方会谈 là "lục phương hội đàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.