TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

六氟化铀

liùfúhuàyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 六氟化鈾

六氟化铀 nghĩa là Hexafluoride uran (UF6).

Nghĩa của 六氟化铀

liùfúhuàyóu

phồn thể 六氟化鈾
  1. Hexafluoride uran (UF6)

Câu hỏi thường gặp

六氟化铀 nghĩa là gì?

六氟化铀 (liùfúhuàyóu) nghĩa là Hexafluoride uran (UF6).

六氟化铀 đọc thế nào?

六氟化铀 đọc là liùfúhuàyóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.