六盘山 nghĩa là Núi Liupan, dãy núi ở miền bắc Trung Quốc.
Nghĩa của 六盘山
Liùpán Shān
LỤC BÀN SƠNphồn thể 六盤山tên riêng
Núi Liupan, dãy núi ở miền bắc Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
六盘山 nghĩa là gì?
六盘山 (liùpán shān) nghĩa là Núi Liupan, dãy núi ở miền bắc Trung Quốc.
六盘山 đọc thế nào?
六盘山 đọc là Liùpán Shān (pinyin).
Âm Hán Việt của 六盘山 là gì?
Âm Hán Việt của 六盘山 là "lục bàn sơn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.