TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

六级士官

liùjíshìguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 六級士官

Âm Hán Việt LỤC CẤP SĨ QUAN

六级士官 nghĩa là thượng sĩ trưởng.

Nghĩa của 六级士官

liùjíshìguān

LỤC CẤP SĨ QUANphồn thể 六級士官
  1. Thượng sĩ trưởng

Câu hỏi thường gặp

六级士官 nghĩa là gì?

六级士官 (liùjíshìguān) nghĩa là thượng sĩ trưởng.

六级士官 đọc thế nào?

六级士官 đọc là liùjíshìguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 六级士官 là gì?

Âm Hán Việt của 六级士官 là "lục cấp sĩ quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.