六经
Phồn thể: 六經
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lục kinh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
六经 nghĩa là Lục Kinh, gồm: Kinh Thi 诗经 (Shījīng), Thượng Thư 尚书 (Shàngshū), Lễ Ký 仪礼 (Yílǐ), Nhạc Kinh (đã mất) 乐经 (Yuèjīng), Kinh Dịch 易经 (Yìjīng), Xuân Thu 春秋 (Chūnqiū).
Nghĩa của 六经
Liùjīng
LỤC KINHTên riêngphồn thể 六經tên riêng- Lục Kinh, gồm: Kinh Thi 诗经 (Shījīng), Thượng Thư 尚书 (Shàngshū), Lễ Ký 仪礼 (Yílǐ), Nhạc Kinh (đã mất) 乐经 (Yuèjīng), Kinh Dịch 易经 (Yìjīng), Xuân Thu 春秋 (Chūnqiū)
Câu hỏi thường gặp
六经 nghĩa là gì?
六经 (liùjīng) nghĩa là Lục Kinh, gồm: Kinh Thi 诗经 (Shījīng), Thượng Thư 尚书 (Shàngshū), Lễ Ký 仪礼 (Yílǐ), Nhạc Kinh (đã mất) 乐经 (Yuèjīng), Kinh Dịch 易经 (Yìjīng), Xuân Thu 春秋 (Chūnqiū).
六经 đọc thế nào?
六经 đọc là Liùjīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 六经 là gì?
Âm Hán Việt của 六经 là "lục kinh".