TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

六经

Liùjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 六經

Âm Hán Việt LỤC KINH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lục kinh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

六经 nghĩa là Lục Kinh, gồm: Kinh Thi 诗经 (Shījīng), Thượng Thư 尚书 (Shàngshū), Lễ Ký 仪礼 (Yílǐ), Nhạc Kinh (đã mất) 乐经 (Yuèjīng), Kinh Dịch 易经 (Yìjīng), Xuân Thu 春秋 (Chūnqiū).

Nghĩa của 六经

Liùjīng

LỤC KINHTên riêngphồn thể 六經tên riêng
  1. Lục Kinh, gồm: Kinh Thi 诗经 (Shījīng), Thượng Thư 尚书 (Shàngshū), Lễ Ký 仪礼 (Yílǐ), Nhạc Kinh (đã mất) 乐经 (Yuèjīng), Kinh Dịch 易经 (Yìjīng), Xuân Thu 春秋 (Chūnqiū)

Câu hỏi thường gặp

六经 nghĩa là gì?

六经 (liùjīng) nghĩa là Lục Kinh, gồm: Kinh Thi 诗经 (Shījīng), Thượng Thư 尚书 (Shàngshū), Lễ Ký 仪礼 (Yílǐ), Nhạc Kinh (đã mất) 乐经 (Yuèjīng), Kinh Dịch 易经 (Yìjīng), Xuân Thu 春秋 (Chūnqiū).

六经 đọc thế nào?

六经 đọc là Liùjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 六经 là gì?

Âm Hán Việt của 六经 là "lục kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.