六艺
Phồn thể: 六藝
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lục nghệ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
六艺 nghĩa là Lục nghệ trong Nho giáo, bao gồm: lễ nghi 礼 (lǐ) (礼仪 (lǐyí)), âm nhạc 乐 (yuě) (音乐 (yīnyuè)), bắn cung 射 (shè) (射箭 (shèjiàn)), ngự xa 御 (yù) (驾车 (jiàchē)), thư pháp hoặc biết chữ 书 (shū) (识字 (shízì)), toán học hoặc tính toán 数 (shù) (计算 (jìsuàn)).
Nghĩa của 六艺
Liù Yì
LỤC NGHỆTên riêngphồn thể 六藝tên riêng- Lục nghệ trong Nho giáo, bao gồm: lễ nghi 礼 (lǐ) (礼仪 (lǐyí)), âm nhạc 乐 (yuě) (音乐 (yīnyuè)), bắn cung 射 (shè) (射箭 (shèjiàn)), ngự xa 御 (yù) (驾车 (jiàchē)), thư pháp hoặc biết chữ 书 (shū) (识字 (shízì)), toán học hoặc tính toán 数 (shù) (计算 (jìsuàn))
- Cách gọi khác của Lục kinh 六经 (Liùjīng)
Câu hỏi thường gặp
六艺 nghĩa là gì?
六艺 (liù yì) nghĩa là Lục nghệ trong Nho giáo, bao gồm: lễ nghi 礼 (lǐ) (礼仪 (lǐyí)), âm nhạc 乐 (yuě) (音乐 (yīnyuè)), bắn cung 射 (shè) (射箭 (shèjiàn)), ngự xa 御 (yù) (驾车 (jiàchē)), thư pháp hoặc biết chữ 书 (shū) (识字 (shízì)), toán học hoặc tính toán 数 (shù) (计算 (jìsuàn)).
六艺 đọc thế nào?
六艺 đọc là Liù Yì (pinyin).
Âm Hán Việt của 六艺 là gì?
Âm Hán Việt của 六艺 là "lục nghệ".