六角括号 (liùjiǎokuòhào) nghĩa là Dấu ngoặc hình mai rùa 〔〕.
六角括号 đọc thế nào?
六角括号 đọc là liùjiǎokuòhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 六角括号 là gì?
Âm Hán Việt của 六角括号 là "lục giác quát hiệu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.