TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

六角括号

liùjiǎokuòhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 六角括號

Âm Hán Việt LỤC GIÁC QUÁT HIỆU

六角括号 nghĩa là Dấu ngoặc hình mai rùa 〔〕.

Nghĩa của 六角括号

liùjiǎokuòhào

LỤC GIÁC QUÁT HIỆUphồn thể 六角括號
  1. Dấu ngoặc hình mai rùa 〔〕

Câu hỏi thường gặp

六角括号 nghĩa là gì?

六角括号 (liùjiǎokuòhào) nghĩa là Dấu ngoặc hình mai rùa 〔〕.

六角括号 đọc thế nào?

六角括号 đọc là liùjiǎokuòhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 六角括号 là gì?

Âm Hán Việt của 六角括号 là "lục giác quát hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.