TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

六角星

liùjiǎoxīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỤC GIÁC TINH

六角星 nghĩa là ngôi sao sáu cánh, hình lục tinh.

Nghĩa của 六角星

liùjiǎoxīng

LỤC GIÁC TINHDanh từ
  1. Ngôi sao sáu cánh
  2. Hình lục tinh
  3. Ngôi sao David

Câu hỏi thường gặp

六角星 nghĩa là gì?

六角星 (liùjiǎoxīng) nghĩa là ngôi sao sáu cánh, hình lục tinh.

六角星 đọc thế nào?

六角星 đọc là liùjiǎoxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 六角星 là gì?

Âm Hán Việt của 六角星 là "lục giác tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.